Hình nền cho taut
BeDict Logo

taut

/tɔːt/ /tɔt/

Định nghĩa

verb

Kéo căng, làm căng.

To make taut; to tauten, to tighten.

Ví dụ :

Người làm vườn kéo căng sợi dây giăng giữa các cây cà chua để giữ cho chúng đứng thẳng.
adjective

Cô đọng, súc tích, ngắn gọn.

Ví dụ :

Kịch bản vở kịch rất cô đọng, không có cảnh hay lời thoại thừa, nhờ đó mà buổi diễn diễn ra nhanh và hấp dẫn.