verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải khát, làm thỏa mãn, làm dịu. To satisfy (thirst, or other desires). Ví dụ : "After a long run, he drank a big glass of water to slake his thirst. " Sau một chặng chạy dài, anh ấy uống một cốc nước lớn để giải khát. physiology drink body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mát, giải nhiệt. To cool (something) with water or another liquid. Ví dụ : "The thirsty dog drank deeply to slake its thirst. " Con chó khát nước uống ừng ực để giải nhiệt cơn khát. drink physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi vôi, vôi tôi. To become mixed with water, so that a true chemical combination takes place. Ví dụ : "The lime slakes." Vôi đang tôi. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi vôi, tôi. To mix with water, so that a true chemical combination takes place. Ví dụ : "to slake lime" Tôi vôi (với nước) để vôi "tôi" hoàn toàn. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm sút, chểnh mảng, lơ là. Of a person: to become less energetic, to slacken in one's efforts. Ví dụ : "After weeks of intense studying, her motivation began to slake. " Sau nhiều tuần học hành căng thẳng, động lực của cô ấy bắt đầu giảm sút. energy attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, làm dịu. To slacken; to become relaxed or loose. Ví dụ : "After a long day of gardening, the tension in my shoulders began to slake as I soaked in a hot bath. " Sau một ngày dài làm vườn, sự căng thẳng trên vai tôi bắt đầu dịu đi khi ngâm mình trong bồn nước nóng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu đi, giảm bớt, nguôi ngoai. To become less intense; to weaken, decrease in force. Ví dụ : "The initial excitement of the new job gradually slaked as the workload became heavier. " Sự hào hứng ban đầu với công việc mới dần nguôi ngoai khi khối lượng công việc ngày càng nặng nề. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt, dập tắt, tan. To go out; to become extinct. Ví dụ : "The old, dusty tradition of storytelling at family gatherings seemed to have slaked, with the younger generation preferring screens. " Tục lệ kể chuyện trong những buổi họp mặt gia đình, vốn xưa cũ và bụi bặm, dường như đã tàn lụi, khi thế hệ trẻ thích màn hình hơn. nature physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bầy hầy, đống lộn xộn. A sloppy mess. Ví dụ : "The spilled juice created a terrible slake on the kitchen floor. " Nước ép đổ ra tạo thành một đống bầy hầy kinh khủng trên sàn bếp. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi, trát. To besmear. Ví dụ : "The toddler playfully slaked his face with chocolate pudding during dessert. " Trong bữa tráng miệng, đứa bé lẫm chẫm nghịch ngợm bôi đầy bánh pudding sô-cô-la lên mặt. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc