noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên trái, phía trái. The left side of a horse or of a team of horses pulling a carriage etc. Ví dụ : ""The driver always keeps a close eye on the nears of his team, ensuring they aren't getting tangled in the harness." " Người đánh xe luôn để mắt cẩn thận đến những con ngựa bên trái của đội kéo xe, đảm bảo chúng không bị vướng vào bộ dây cương. direction animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tiếp cận. To come closer to; to approach. Ví dụ : "The ship nears the land." Con tàu đang đến gần đất liền. direction action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc