Hình nền cho cohesion
BeDict Logo

cohesion

/koʊˈhiʒən/

Định nghĩa

noun

Sự gắn kết, sự liên kết, tính cố kết.

Ví dụ :

"Unit cohesion is important in the military."
Sự gắn kết giữa các đơn vị là rất quan trọng trong quân đội.