noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trượt, cú trượt, sự tuột. The act of something that slips; a slip; a skidding or sudden loosening motion. Ví dụ : "slippings and slidings" Những cú trượt và những lần trượt dài. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc