Hình nền cho smoothed
BeDict Logo

smoothed

/smuːðd/ /smuːθt/

Định nghĩa

verb

Làm mịn, vuốt phẳng.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng giấy nhám chà cho mịn các cạnh thô ráp của chiếc bàn gỗ.