verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lết bánh, trượt dài. To slide in an uncontrolled manner as in a car with the brakes applied too hard. Ví dụ : "They skidded around the corner and accelerated up the street." Họ lết bánh xe quanh góc cua rồi tăng tốc chạy lên phố. vehicle traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lết. To protect or support with a skid or skids. Ví dụ : "The movers carefully skidded the heavy refrigerator across the kitchen floor to avoid scratching the wood. " Người khuân vác cẩn thận lót ván trượt dưới chiếc tủ lạnh nặng nề rồi đẩy nó trượt trên sàn bếp để tránh làm trầy xước gỗ. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lết bánh. To cause to move on skids. Ví dụ : "The movers skidded the heavy piano across the wooden floor to protect it from scratches. " Để tránh làm xước sàn gỗ, người khuân vác đã lết bánh chiếc piano nặng trịch đi. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lết bánh. To check or halt (wagon wheels, etc.) with a skid. Ví dụ : "The car skidded on the icy road, making the driver lose control. " Xe ô tô bị trượt bánh trên đường băng, khiến tài xế mất lái. vehicle action machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc