Hình nền cho skidding
BeDict Logo

skidding

/ˈskɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trượt bánh, lết bánh, mất lái.

Ví dụ :

Chiếc xe trượt bánh quanh góc cua rồi tăng tốc chạy lên phố.