Hình nền cho accelerated
BeDict Logo

accelerated

/əkˈsɛləˌreɪtɪd/ /ækˈsɛləˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tăng tốc, thúc đẩy, đẩy nhanh.

Ví dụ :

Giáo viên đã đẩy nhanh tiến độ bài giảng để kịp dạy hết kiến thức trước kỳ thi.