Hình nền cho sneezewort
BeDict Logo

sneezewort

/ˈsniːzwɔːrt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân tránh không cho đàn cừu ăn cỏ gần những cây cỏ bạch đầu ông, vì chúng có độc.