noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầy da, vết xước. The act of grazing; a scratching or injuring lightly on passing. Ví dụ : "The bicycle fell, leaving a minor graze on her knee. " Chiếc xe đạp bị ngã, để lại một vết xước nhỏ trên đầu gối cô ấy. action body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết trầy, vết xước nhẹ. A light abrasion; a slight scratch. Ví dụ : "The cat's claws left a small graze on the sofa. " Móng vuốt của con mèo để lại một vết trầy nhỏ trên диван. medicine body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gặm cỏ, sự ăn cỏ. The act of animals feeding from pasture. Ví dụ : "The sheep's graze was a vital part of the farmer's daily work schedule. " Việc cho cừu gặm cỏ là một phần quan trọng trong lịch trình làm việc hàng ngày của người nông dân. animal agriculture food biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm cỏ, chăn thả. To feed or supply (cattle, sheep, etc.) with grass; to furnish pasture for. Ví dụ : "1999: Although it is perfectly good meadowland, none of the villagers has ever grazed animals on the meadow on the other side of the wall. — Stardust, Neil Gaiman, page 4 (2001 Perennial Edition)." Năm 1999: Mặc dù đó là đồng cỏ tốt, nhưng chưa từng có người dân làng nào chăn thả gia súc trên đồng cỏ phía bên kia bức tường cả. agriculture animal food biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm cỏ, ăn cỏ. To feed on; to eat (growing herbage); to eat grass from (a pasture) Ví dụ : "Cattle graze in the meadows." Đàn bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ. animal food agriculture plant biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn thả, chăn dắt. To tend (cattle, etc.) while grazing. Ví dụ : "The farmer grazed his sheep on the hillside meadow all afternoon. " Người nông dân chăn thả đàn cừu của mình trên đồng cỏ sườn đồi cả buổi chiều. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vặt, ăn lai rai, ăn lặt vặt. To eat periodically throughout the day, rather than at fixed mealtimes. Ví dụ : "Instead of eating big meals, I prefer to graze on healthy snacks throughout the day. " Thay vì ăn những bữa chính lớn, tôi thích ăn vặt bằng các món ăn nhẹ lành mạnh cả ngày. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vụng ở cửa hàng. To shoplift by consuming food or drink items before reaching the checkout. Ví dụ : "The student grazed on snacks from the vending machine before paying. " Cậu sinh viên đó ăn vụng mấy món ăn vặt từ máy bán hàng tự động trước khi trả tiền. food action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt qua, sượt qua. To rub or touch lightly the surface of (a thing) in passing. Ví dụ : "the bullet grazed the wall" Viên đạn sượt qua bức tường. action nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sượt, làm trầy xước. To cause a slight wound to; to scratch. Ví dụ : "The bicycle fell over, and the rough pavement grazed my knee. " Chiếc xe đạp bị đổ, và mặt đường nhám đã làm trầy xước đầu gối tôi. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho gặm cỏ. To yield grass for grazing. Ví dụ : "The farmer's field grazed plenty of grass for his sheep this season. " Cánh đồng của người nông dân vụ này có rất nhiều cỏ cho đàn cừu gặm. agriculture plant biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc