Hình nền cho hardy
BeDict Logo

hardy

/ˈhɑːdi/ /ˈhɑɹdi/

Định nghĩa

noun

Cây trồng khỏe mạnh, giống cây chịu寒.

Ví dụ :

Những giống cây chịu rét khỏe mạnh đang phát triển rất tốt trong khu vườn mới, sinh trưởng mạnh mẽ mặc dù mùa xuân lạnh giá.
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn cố định đục nguội vào lỗ vuông trên đe rồi dùng búa để tạo hình kim loại nung đỏ.
adjective

Khỏe mạnh, rắn chắc, chịu đựng giỏi.

Ví dụ :

Cô leo núi, nổi tiếng với thể chất rắn chắc và khả năng chịu đựng giỏi, dễ dàng vượt qua con đường mòn đầy thử thách trên núi.