noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây trồng khỏe mạnh, giống cây chịu寒. (usually in the plural) Anything, especially a plant, that is hardy. Ví dụ : "The hardy are doing well in the new garden, thriving despite the cold spring. " Những giống cây chịu rét khỏe mạnh đang phát triển rất tốt trong khu vườn mới, sinh trưởng mạnh mẽ mặc dù mùa xuân lạnh giá. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục nguội. A blacksmith's fuller or chisel, having a square shank for insertion into a square hole in an anvil, called the hardy hole. Ví dụ : "The blacksmith secured the hardy in the anvil's square hole before using a hammer to shape the hot metal. " Người thợ rèn cố định đục nguội vào lỗ vuông trên đe rồi dùng búa để tạo hình kim loại nung đỏ. material utensil machine technical work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, rắn chắc, chịu đựng giỏi. Having rugged physical strength; inured to fatigue or hardships. Ví dụ : "The hiker, known for her hardy constitution, easily navigated the challenging mountain trail. " Cô leo núi, nổi tiếng với thể chất rắn chắc và khả năng chịu đựng giỏi, dễ dàng vượt qua con đường mòn đầy thử thách trên núi. body physiology character ability person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, cứng cáp, chịu đựng giỏi. Able to survive adverse growing conditions. Ví dụ : "A hardy plant is one that can withstand the extremes of climate, such as frost." Một loại cây cứng cáp là loại cây có thể chịu được những điều kiện thời tiết khắc nghiệt, ví dụ như sương giá. plant agriculture biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gan dạ, dũng cảm, kiên cường. Brave and resolute. Ví dụ : "Despite the challenging workload, the student was hardy and persevered through the difficult course. " Dù khối lượng công việc rất thử thách, cậu học sinh ấy vẫn gan dạ và kiên trì vượt qua khóa học khó khăn này. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt dày, trơ trẽn. Impudent. Ví dụ : "The student's hardy remarks about the teacher's new policy earned him a sharp reprimand. " Những lời nhận xét mặt dày của học sinh về chính sách mới của giáo viên đã khiến cậu ta bị khiển trách nặng nề. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc