verb🔗ShareNgủ gà, chợp mắt. To sleep, especially briefly; to nap, doze."The boss caught him snoozing at his desk."Sếp bắt gặp anh ta đang ngủ gà gật ở bàn làm việc.physiologyactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgủ gật, chợp mắt. To pause; to postpone for a short while.""Instead of getting up right away, I was snoozing the alarm clock every 10 minutes." "Thay vì dậy ngay lập tức, tôi cứ trì hoãn báo thức, cứ 10 phút lại ngủ gật một chút rồi tắt đi.actiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc