Hình nền cho snoozing
BeDict Logo

snoozing

/ˈsnuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngủ gà, chợp mắt.

Ví dụ :

"The boss caught him snoozing at his desk."
Sếp bắt gặp anh ta đang ngủ gà gật ở bàn làm việc.