noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấc ngủ ngắn, cơn ngủ gà. A light, short sleep or nap. Ví dụ : "I felt much better after a short doze." Tôi cảm thấy khỏe hơn nhiều sau một giấc ngủ ngắn. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ gà, thiu thiu, mơ màng. To sleep lightly or briefly; to nap, snooze. Ví dụ : "I didn’t sleep very well, but I think I may have dozed a bit." Tôi ngủ không ngon lắm, nhưng chắc là tôi đã thiu thiu được một chút. physiology body action mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đờ đẫn, làm choáng váng. To make dull; to stupefy. Ví dụ : "The boring lecture completely dozed the students; they were barely able to stay awake. " Bài giảng nhàm chán đó hoàn toàn làm cho đám sinh viên đờ đẫn; họ hầu như không thể thức được. mind physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng. To bulldoze. Ví dụ : "The construction crew will doze the old playground to make way for the new one. " Đội xây dựng sẽ san bằng sân chơi cũ để xây cái mới. action machine vehicle industry building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc