Hình nền cho snowmobiled
BeDict Logo

snowmobiled

/ˈsnoʊmoʊbiːld/ /ˈsnoʊməbiːld/

Định nghĩa

verb

Đi xe trượt tuyết.

Ví dụ :

"Last winter, we snowmobiled across the frozen lake. "
Mùa đông năm ngoái, chúng tôi đã đi xe trượt tuyết băng qua mặt hồ đóng băng.