verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, cuộn tròn. To cause to move in a curve. Ví dụ : "The baker curled the ribbon around the cake box. " Người thợ làm bánh uốn cong sợi ruy băng quanh hộp bánh. action style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, cuộn tròn. To make into a curl or spiral. Ví dụ : "She curled her hair with a curling iron before the party. " Cô ấy dùng máy uốn tóc để uốn xoăn tóc trước khi đi dự tiệc. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn tròn, uốn cong. To assume the shape of a curl or spiral. Ví dụ : "The sleeping cat curled up into a ball on the soft blanket. " Con mèo đang ngủ cuộn tròn mình thành một cục tròn xoe trên tấm chăn mềm mại. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, cuộn, quăn. To move in curves. Ví dụ : "The cat curled up on the warm blanket. " Con mèo cuộn tròn mình trên chiếc chăn ấm áp. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn ván. To take part in the sport of curling. Ví dụ : "I curl at my local club every weekend." Tôi chơi uốn ván ở câu lạc bộ địa phương của tôi mỗi cuối tuần. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốn tạ. To exercise by bending the arm, wrist, or leg on the exertion against resistance, especially of the biceps. Ví dụ : "He curled the dumbbell slowly, focusing on working his biceps muscle. " Anh ấy cuốn tạ chậm rãi, tập trung vào việc tác động vào cơ bắp tay trước. body physiology anatomy sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm xoăn. To twist or form (the hair, etc.) into ringlets. Ví dụ : "She curled her daughter's hair for the school dance. " Cô ấy uốn tóc cho con gái để đi dự buổi khiêu vũ ở trường. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm xoăn, trang trí bằng lọn tóc. To deck with, or as if with, curls; to ornament. Ví dụ : "The artist curled the edges of the paper with delicate swirls of gold paint. " Người nghệ sĩ đã trang trí viền giấy bằng những đường xoắn vàng tinh tế. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm xoăn. To raise in waves or undulations; to ripple. Ví dụ : "The smoke from the campfire curled upwards in a beautiful, wispy pattern. " Khói từ đống lửa trại uốn lượn bốc lên trên thành những hình thù mỏng manh, đẹp mắt. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm cong vành (mũ). (hat-making) To shape (the brim of a hat) into a curve. Ví dụ : "The hat maker carefully curled the brim of the felt hat to give it a stylish curve. " Người thợ làm mũ cẩn thận uốn cong vành chiếc mũ phớt để tạo dáng cong thời trang cho nó. style wear industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc