Hình nền cho solemnly
BeDict Logo

solemnly

/ˈsɒləmli/ /ˈsɑləmli/

Định nghĩa

adverb

Trang trọng, nghiêm trang.

Ví dụ :

Vị thẩm phán trang trọng tuyên án, và cả phòng xử im phăng phắc.