adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ngủ, làm buồn ngủ (với ý nghĩa tiêu cực). (pharmaceutical effect) causing or inducing sleep, normally with harmful overtones. Ví dụ : "The old cough syrup had a somniferous effect, knocking me out for hours but leaving me feeling groggy and unwell. " Loại thuốc ho cũ đó có tác dụng gây ngủ mạnh, khiến tôi ngủ li bì cả tiếng đồng hồ nhưng khi tỉnh dậy thì thấy người mệt mỏi và khó chịu. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc