Hình nền cho groggy
BeDict Logo

groggy

/ˈɡɹɒ.ɡi/

Định nghĩa

adjective

Lờ đờ, uể oải, choáng váng.

Ví dụ :

Thuốc khiến anh ấy lờ đờ, khó chịu và bực bội.