adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đờ, uể oải, choáng váng. Slowed or weakened, as by drink, sleepiness, etc. Ví dụ : "The medicine made him groggy and irritable." Thuốc khiến anh ấy lờ đờ, khó chịu và bực bội. physiology sensation condition mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó đi, đi khập khiễng. Of a horse: bearing wholly on its heels when trotting. Ví dụ : "The horse was groggy, bearing its weight entirely on its back legs as it trotted around the track. " Con ngựa đi khập khiễng, dồn hết trọng lượng lên hai chân sau khi chạy nước kiệu quanh đường đua. animal technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc