Hình nền cho knocking
BeDict Logo

knocking

/ˈnɒkɪŋ/ /ˈnɑkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gõ, đập, gõ cửa.

Ví dụ :

"Someone is knocking on the front door. "
ai đó đang gõ cửa trước nhà.
verb

Gây ấn tượng mạnh, làm kinh ngạc.

Ví dụ :

Tài năng phi thường của chàng nghệ sĩ piano trẻ đã gây ấn tượng mạnh đến nỗi khiến tất cả mọi người ở buổi biểu diễn đều phải kinh ngạc và thán phục.