Hình nền cho overtones
BeDict Logo

overtones

/ˈoʊvərtoʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Âm thanh phong phú của cây đàn cello bao gồm những họa âm rõ rệt, tạo ra âm thanh ấm áp và đầy đặn hơn so với một nốt nhạc đơn thuần.
noun

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia về sự đoàn kết mang âm hưởng đổ lỗi rất mạnh mẽ, khiến nhiều người cảm thấy bị nhắm đến dù ông ta tuyên bố về tính toàn diện.