Hình nền cho soundtracked
BeDict Logo

soundtracked

/ˈsaʊndˌtrækt/ /ˈsaʊndˌtræktɪd/

Định nghĩa

verb

Làm nhạc nền, soạn nhạc cho phim.

Ví dụ :

Bộ phim về chuyến đi phượt của họ có nhạc nền hoàn toàn là nhạc pop thập niên 80, tạo nên một cảm giác vui vẻ và hoài cổ.