Hình nền cho nostalgic
BeDict Logo

nostalgic

/nɒˈstældʒɪk/ /nəˈstældʒɪk/

Định nghĩa

noun

Người hoài cổ.

Ví dụ :

Những người hoài cổ, luôn nhớ nhung về những khoảng thời gian giản dị hơn, thường hay hồi tưởng về những mùa hè thời thơ ấu của họ.