noun🔗ShareNgười hoài cổ. A person who displays nostalgia for something."The nostalgic for simpler times often reminisced about their childhood summers. "Những người hoài cổ, luôn nhớ nhung về những khoảng thời gian giản dị hơn, thường hay hồi tưởng về những mùa hè thời thơ ấu của họ.emotionpersoncharacterattitudetimepasttendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoài cổ, luyến tiếc quá khứ, nhớ về kỷ niệm xưa. Of, having, or relating to nostalgia."Looking at old photographs of my childhood made me feel nostalgic. "Nhìn những tấm ảnh cũ thời thơ ấu khiến tôi cảm thấy bồi hồi nhớ lại những kỷ niệm xưa.mindemotionpasthistorycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLuyến tiếc quá khứ, hoài niệm, nhớ nhung. Reminiscent of the speaker's childhood or younger years."Hearing that old song on the radio made me feel nostalgic for my high school days. "Nghe bài hát cũ đó trên radio làm tôi cảm thấy bồi hồi nhớ lại những ngày còn học trung học.emotiontimehistorymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc