Hình nền cho southernmost
BeDict Logo

southernmost

/ˈsʌðərnmoʊst/ /ˈsʌðərnməʊst/

Định nghĩa

adjective

Cực nam, xa nhất về phía nam.

Farthest south.

Ví dụ :

"South Africa is the southernmost country in Africa."
Nam Phi là quốc gia nằm ở cực nam của châu Phi, tức là nước xa nhất về phía nam trong số các nước ở châu Phi.