Hình nền cho sporangia
BeDict Logo

sporangia

/spɔˈrændʒiə/ /spəˈrændʒiə/

Định nghĩa

noun

Túi bào tử, nang bào tử.

Ví dụ :

Trên bề mặt bánh mì bị mốc có những túi bào tử màu đen nhỏ xíu mọc lên, mỗi túi chứa đầy bào tử sẵn sàng phát tán đi khắp nơi.