Hình nền cho stabilises
BeDict Logo

stabilises

/ˈsteɪbəˌlaɪzɪz/ /ˈsteɪbəˌlaɪzəz/

Định nghĩa

verb

Ổn định, làm ổn định.

Ví dụ :

Jody làm cho cái bàn ổn định lại bằng cách kê một quyển sách dưới chân bị ngắn.