noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang, thang gác. A set of steps allowing one to walk up or down. Ví dụ : "The phrase "stairway to heaven" has a variety of cultural significances." Cụm từ "cầu thang lên thiên đường" mang nhiều ý nghĩa văn hóa khác nhau. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc