noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giếng cầu thang. A shaft in a multi-story building enclosing a stairway or staircase. Ví dụ : ""During the fire drill, we all walked down the stairwell to the ground floor." " Trong buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy, tất cả chúng tôi đi bộ xuống giếng cầu thang để xuống tầng trệt. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc