verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, vây quanh, rào lại. To surround with a wall, fence, etc. Ví dụ : "to enclose lands" Rào lại đất đai. property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi kèm, đính kèm. To insert into a container, usually an envelope or package Ví dụ : "Please enclose a stamped self-addressed envelope if you require a reply." Vui lòng gửi kèm một phong bì đã dán tem và ghi sẵn địa chỉ nếu bạn cần hồi âm. stationery communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bao quanh, Sự bao bọc. That which encloses. Ví dụ : "The fence was the enclosing of the garden, keeping the rabbits out. " Hàng rào là vật bao quanh khu vườn, giúp ngăn không cho thỏ vào. structure building area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bao vây, sự vây quanh, sự bao bọc. The act or situation by which something is enclosed. Ví dụ : "The box's enclosing protected the fragile glass ornaments inside during shipping. " Việc hộp bao bọc kín đã bảo vệ những đồ trang trí bằng thủy tinh dễ vỡ bên trong trong quá trình vận chuyển. situation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc