noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương bàn đạp. A small stirrup-shaped bone of the middle ear. Ví dụ : "The doctor said the stapes in my ear was vibrating normally, which meant my hearing was fine. " Bác sĩ nói xương bàn đạp trong tai tôi rung động bình thường, điều đó có nghĩa là thính giác của tôi vẫn ổn. anatomy organ medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc