noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đến, Sự tới, Luồng vào. The act of coming in; arrival. Ví dụ : "The incoming students filled the auditorium for the welcome assembly. " Những sinh viên mới đến đã lấp đầy hội trường để tham dự buổi lễ chào đón. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn pháo kích, hỏa lực địch. Enemy fire directed at oneself. Ví dụ : "The soldiers braced themselves for the incoming fire. " Binh lính chuẩn bị tinh thần đối phó với đạn pháo kích của địch. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang đến, sắp đến, đến. Coming (or about to come) in; arriving. Ví dụ : "Incoming tides cause a tidal bore in many rivers." Thủy triều đang lên gây ra sóng triều ở nhiều con sông. direction business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp nhậm chức, kế nhiệm. Succeeding to an office. Ví dụ : "The incoming prime minister gave a press conference." Vị thủ tướng sắp nhậm chức đã tổ chức một cuộc họp báo. politics government job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới, vào, có nguy cơ bị bắn, có pháo kích. A warning that something is coming towards you; especially enemy artillery fire Ví dụ : ""Incoming!" shouted the lookout, and everyone ducked for cover. " "Có pháo kích!" lính canh hô lớn, và mọi người đều cúi xuống tìm chỗ trú ẩn. military war sound signal exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc