

stemmatics
Định nghĩa
Từ liên quan
recreate verb
/ˈɹɛkɹɪeɪt/ /ɹiːkɹɪˈeɪt/
Tái tạo, làm mới, phục hồi.
original noun
/əˈɹɪdʒnəl/
Bản gốc, nguyên bản.
"This manuscript is the original."
Bản thảo này là bản gốc.
reconstructing verb
/ˌriːkənˈstrʌktɪŋ/ /rɪkənˈstrʌktɪŋ/
Xây dựng lại, tái thiết, phục hồi.
"After the earthquake, the community is reconstructing the damaged school building. "
Sau trận động đất, cộng đồng đang xây dựng lại tòa nhà trường học bị hư hại.