Hình nền cho surviving
BeDict Logo

surviving

/sərˈvaɪvɪŋ/ /sɚˈvaɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sống sót, còn sống.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe, các bác sĩ tập trung cứu chữa cho bệnh nhân bị thương người mà vẫn còn sống sót.
verb

Ví dụ :

Sau khi sống sót và vượt qua vụ tấn công, cô ấy đã dành cả cuộc đời mình để giúp những người từng trải qua những điều tương tự tìm lại sức mạnh và hàn gắn vết thương lòng.