verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, còn sống. Of a person, to continue to live; to remain alive. Ví dụ : "After the car accident, the doctors focused on helping the injured patient who was surviving. " Sau vụ tai nạn xe, các bác sĩ tập trung cứu chữa cho bệnh nhân bị thương người mà vẫn còn sống sót. person biology human organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, tồn tại. Of an object or concept, to continue to exist. Ví dụ : "Despite the fire, the old photograph album is surviving, although it's damaged. " Mặc dù bị hư hại, cuốn album ảnh cũ vẫn còn tồn tại sau vụ cháy. time being biology environment ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, tồn tại, qua khỏi. To live longer than; to outlive. Ví dụ : "His children survived him; he was survived by his children." Con cái ông ấy sống lâu hơn ông; ông qua đời và con cái ông vẫn còn sống. organism biology environment ecology nature animal plant human time world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, qua khỏi. To live past a life-threatening event. Ví dụ : "He did not survive the accident." Anh ấy đã không sống sót sau vụ tai nạn đó. disaster medicine organism biology event war action suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, vượt qua, hồi phục. To be a victim of usually non-fatal harm, to honor and empower the strength of an individual to heal, in particular a living victim of sexual abuse or assault. Ví dụ : "After surviving the assault, she dedicated her life to helping other survivors find their strength and heal. " Sau khi sống sót và vượt qua vụ tấn công, cô ấy đã dành cả cuộc đời mình để giúp những người từng trải qua những điều tương tự tìm lại sức mạnh và hàn gắn vết thương lòng. suffering human medicine mind emotion society sex law action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ hạng. Of a team, to avoid relegation or demotion to a lower division or league. Ví dụ : "After a tough season with many losses, the soccer team celebrated surviving and staying in the top league. " Sau một mùa giải khó khăn với nhiều trận thua, đội bóng đá đã ăn mừng vì trụ hạng thành công và tiếp tục được ở lại giải đấu hàng đầu. sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc