BeDict Logo

surviving

/sərˈvaɪvɪŋ/ /sɚˈvaɪvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho surviving: Sống sót, vượt qua, hồi phục.
verb

Sau khi sống sót và vượt qua vụ tấn công, cô ấy đã dành cả cuộc đời mình để giúp những người từng trải qua những điều tương tự tìm lại sức mạnh và hàn gắn vết thương lòng.