BeDict Logo

reconstructing

/ˌriːkənˈstrʌktɪŋ/ /rɪkənˈstrʌktɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho reconstructing: Tái hiện, dựng lại, phục dựng.
verb

Tái hiện, dựng lại, phục dựng.

Các thám tử đang tái hiện lại hiện trường vụ án bằng cách cùng nhân chứng đi lại từng bước sự việc, với hy vọng hiểu rõ chuyện gì đã xảy ra.