verb🔗ShareXây dựng lại, tái thiết, phục hồi. To construct again; to restore."After the earthquake, the community is reconstructing the damaged school building. "Sau trận động đất, cộng đồng đang xây dựng lại tòa nhà trường học bị hư hại.architecturebuildinghistoryarchaeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái hiện, dựng lại, phục dựng. To attempt to understand an event by recreating or talking through the circumstances."The detectives are reconstructing the crime scene by walking through the events with the witness, hoping to understand exactly what happened. "Các thám tử đang tái hiện lại hiện trường vụ án bằng cách cùng nhân chứng đi lại từng bước sự việc, với hy vọng hiểu rõ chuyện gì đã xảy ra.historyarchaeologyactioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc