Hình nền cho versions
BeDict Logo

versions

/ˈvɜːrʒənz/ /ˈvɜːrʃənz/

Định nghĩa

noun

Phiên bản, bản.

Ví dụ :

Trang web này cung cấp nhiều phiên bản khác nhau của cùng một tài liệu, tùy thuộc vào nhu cầu của bạn.
noun

Ví dụ :

Sau khi khám, bác sĩ đã thảo luận về các dạng sai lệch vị trí có thể xảy ra của tử cung, giải thích sự khác biệt giữa tử cung ngả trước (anteversion), là khi tử cung nghiêng về phía trước, và tử cung ngả sau (retroversion), là khi tử cung nghiêng về phía sau.
noun

Phiên bản.

An eye movement involving both eyes moving synchronously and symmetrically in the same direction.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra khả năng cử động nhãn cầu đồng hướng của bệnh nhân để xem hai mắt có di chuyển cùng nhau nhịp nhàng khi theo dõi cây bút không.
noun

Phiên bản, dạng, hình thức.

Ví dụ :

Thủ thuật xoay thai ngoài là một quy trình mà qua đó một thai nhi ngôi mông đôi khi có thể được xoay từ tư thế mông hoặc chân xuống trước thành tư thế đầu xuống trước (một sự chuyển đổi vị trí).