

versions
/ˈvɜːrʒənz/ /ˈvɜːrʃənz/



noun
Phiên bản dịch, bản dịch.

noun
Các phiên bản, bản kể, cách diễn giải.


noun
Các dạng sai lệch vị trí.
Sau khi khám, bác sĩ đã thảo luận về các dạng sai lệch vị trí có thể xảy ra của tử cung, giải thích sự khác biệt giữa tử cung ngả trước (anteversion), là khi tử cung nghiêng về phía trước, và tử cung ngả sau (retroversion), là khi tử cung nghiêng về phía sau.

noun
Phiên bản.

noun
Phiên bản, dạng, hình thức.
A change of form, direction, etc.; transformation; conversion.
Thủ thuật xoay thai ngoài là một quy trình mà qua đó một thai nhi ngôi mông đôi khi có thể được xoay từ tư thế mông hoặc chân xuống trước thành tư thế đầu xuống trước (một sự chuyển đổi vị trí).
