adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, kiên quyết, bướng bỉnh. In a stout manner; lustily; boldly; obstinately. Ví dụ : "He stoutly defended himself." Anh ta kiên quyết tự bào chữa cho mình. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạm vỡ, lực lưỡng. Of stout build. Ví dụ : "Even though the wind was strong, the little tree stood stoutly against it. " Dù gió mạnh đến đâu, cây non vẫn đứng vững chãi, vạm vỡ chống lại. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc