Hình nền cho porter
BeDict Logo

porter

/ˈpɔːtə/ /ˈpɔɹtɚ/

Định nghĩa

noun

Người khuân vác, người gánh đồ.

Ví dụ :

Khi đến ga tàu, tôi đã kiệt sức, nhưng may mắn là có một người khuân vác đang chờ sẵn.