noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia đen, bia stout. A dark and strong malt brew made with toasted grain. Ví dụ : "Stout is darker, stronger and sweeter than porter beer." Bia stout thì đậm màu hơn, mạnh hơn và ngọt hơn bia porter. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người béo phì, người mập. An obese person. Ví dụ : "The stout man struggled to fit through the doorway. " Người đàn ông mập phì khó khăn lắm mới lách qua được khung cửa. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡ lớn. A large clothing size. Ví dụ : "My uncle wears a stout size 46 jacket. " Chú tôi mặc áo khoác cỡ lớn 46. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ To lớn, vạm vỡ, mập mạp. Large; bulky. Ví dụ : "The stout oak tree provided ample shade for the picnic. " Cây sồi to lớn vạm vỡ tỏa bóng mát rượi cho buổi dã ngoại. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, kiên cường. Bold, strong-minded. Ví dụ : "The stout activist refused to be silenced, even when facing threats. " Nhà hoạt động mạnh mẽ và kiên cường đó không chịu im lặng, ngay cả khi đối mặt với những lời đe dọa. character mind attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu hãnh, ngạo nghễ. Proud; haughty. Ví dụ : "The teacher's stout demeanor made some students reluctant to ask questions. " Thái độ kiêu hãnh của giáo viên khiến một số học sinh ngại đặt câu hỏi. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên nghị, quả quyết, dũng cảm. Firm; resolute; dauntless. Ví dụ : "Despite the difficult exam, the student remained stout in their resolve to study hard. " Dù kỳ thi có khó khăn đến đâu, bạn học sinh ấy vẫn kiên nghị quyết tâm học hành chăm chỉ. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền, chắc chắn, khỏe. Materially strong, enduring. Ví dụ : "Campers prefer stout vessels, sticks and cloth." Người cắm trại thích những chiếc bình, que củi và vải bền chắc. material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm. Obstinate. Ví dụ : "Even though his mom told him to clean his room, the boy remained stout in his refusal. " Mặc dù mẹ bảo dọn phòng, cậu bé vẫn bướng bỉnh không chịu làm. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Muỗi. Gnat. Ví dụ : "I was swatting at a stout that kept buzzing around my face while I was trying to read. " Tôi cứ phải đập đập con muỗi vo ve trước mặt khi đang cố đọc sách. insect animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruồi trâu Gadfly. Ví dụ : "The teacher, a stout of a critic, challenged every student's ideas in class. " Cô giáo, một người thích chỉ trích như ruồi trâu, đã thách thức mọi ý tưởng của học sinh trong lớp. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc