verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, công kích, đánh. To apply violent force to someone or something. Ví dụ : "This species of snake will only attack humans if it feels threatened." Loài rắn này chỉ tấn công người nếu nó cảm thấy bị đe dọa. action military war police sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công kích, đả kích. To aggressively challenge a person, idea, etc., with words (particularly in newspaper headlines, because it typesets into less space than "criticize" or similar). Ví dụ : "She published an article attacking the recent pay cuts." Cô ấy đã xuất bản một bài báo công kích việc cắt giảm lương gần đây. media communication language politics writing statement word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, gây hại, phá hoại. To begin to affect; to act upon injuriously or destructively; to begin to decompose or waste. Ví dụ : ""The mold was attacking the old bread, turning it green and fuzzy." " Nấm mốc đang tấn công ổ bánh mì cũ, khiến nó chuyển sang màu xanh và mốc meo. disease biology medicine condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, bắt tay vào, xông vào. To deal with something in a direct way; to set to work upon. Ví dụ : "I attacked the meal with a hearty appetite." Tôi bắt đầu ăn bữa ăn đó một cách ngon lành, háo hức. action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, ném bóng vào gôn. To aim balls at the batsman’s wicket. Ví dụ : "The bowler was attacking the batsman's wicket with fast, accurate deliveries. " Người ném bóng đang tấn công gôn của người đánh bóng bằng những cú ném nhanh và chính xác. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, công kích. To set a field, or bowl in a manner designed to get wickets. Ví dụ : "The bowler was attacking the stumps, hoping to get the batsman out. " Người ném bóng đang tấn công vào hàng rào chắn, với hy vọng loại được người đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công dồn dập, đánh phủ đầu, chơi tấn công. To bat aggressively, so as to score runs quickly. Ví dụ : "The batter was attacking the ball, hitting several fours in a row. " Cầu thủ đánh bóng đang chơi tấn công, liên tục ghi được mấy cú đánh bốn điểm liền. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, công kích. To move forward in an active attempt to score a point, as opposed to trying not to concede. Ví dụ : "The soccer team was losing, so they started attacking the other team's goal with more energy. " Vì đội bóng đang thua, nên họ bắt đầu tấn công khung thành đối phương mạnh mẽ hơn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, bứt tốc. To accelerate quickly in an attempt to get ahead of the other riders. Ví dụ : "The cyclist was attacking on the hill, trying to break away from the pack and win the race. " Trên ngọn đồi, cua-rơ đó đang tấn công, bứt tốc để cố gắng tách khỏi nhóm và giành chiến thắng. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, công kích, xâm lược. Carrying out an attack. Ví dụ : "The attacking dog scared the children in the park. " Con chó đang tấn công đã làm lũ trẻ trong công viên sợ hãi. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc