Hình nền cho straightforwardly
BeDict Logo

straightforwardly

/ˌstreɪtˈfɔːrwərdli/ /ˌstreɪtˈfɔrwɚdli/

Định nghĩa

adverb

Thẳng thắn, trực tiếp, một cách thẳng thắn.

Ví dụ :

"She answered the question straightforwardly, without hesitation. "
Cô ấy trả lời câu hỏi một cách thẳng thắn, không hề do dự.