noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng nhạc, lao hạch. Scrofula. Ví dụ : "The doctor suspected struma when she noticed the swollen lymph nodes in the child's neck, a common symptom of the disease. " Khi bác sĩ nhận thấy các hạch bạch huyết ở cổ đứa trẻ bị sưng lên, một triệu chứng thường gặp của bệnh tràng nhạc (lao hạch), bác sĩ nghi ngờ cháu bé mắc bệnh này. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu cổ. A scrofulous swelling; a tumour or goitre. Ví dụ : "The doctor examined my neck for any sign of a struma, checking for unusual swelling in the thyroid gland. " Bác sĩ khám cổ tôi để xem có dấu hiệu bướu cổ không, kiểm tra xem tuyến giáp có bị sưng bất thường không. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc