Hình nền cho nodes
BeDict Logo

nodes

/noʊdz/

Định nghĩa

noun

Nút, hạch, điểm.

Ví dụ :

Rễ của cây cổ thụ xù xì và phủ đầy những cục u nơi các rễ nhỏ hơn mọc ra.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học theo dõi cẩn thận những điểm mà quỹ đạo của một hành tinh cắt ngang mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất, những điểm này được gọi là giao điểm quỹ đạo (nodes).
noun

Ví dụ :

Ở đỉnh lều xiếc, người đi trên dây cẩn thận điều chỉnh các sợi dây cáp tại các điểm nút, nơi nhiều dây cáp chịu lực hội tụ và đóng vai trò quan trọng trong việc nâng đỡ toàn bộ cấu trúc.
noun

Điểm nút, giao điểm.

Ví dụ :

Con sếu origami có những điểm nút/giao điểm rõ rệt ở những chỗ giấy gấp sắc cạnh, tạo ra nhiều mặt phẳng tiếp tuyến có thể tại mỗi điểm đó.
noun

Ví dụ :

Trong mạng máy tính của trường chúng ta, mỗi máy tính và máy in đóng vai trò là một nút, cho phép chúng ta chia sẻ tập tin và tài nguyên.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra những ngón tay sưng tấy của bệnh nhân, sờ nắn tìm xem có những u cục nào không, vì đó có thể là dấu hiệu của viêm khớp dạng thấp.
noun

Nút thắt, tình tiết, mấu chốt.

Ví dụ :

Những nút thắt xung đột trong vở kịch ngày càng căng thẳng khi hai nhân vật chính bộc lộ những động cơ thầm kín, khiến khán giả ngồi trên ghế mà thấp thỏm không yên.
noun

Lỗ mặt trời (trên đồng hồ nhật), điểm nút.

Ví dụ :

Thiết kế của đồng hồ mặt trời đã định vị cẩn thận các lỗ mặt trời (điểm nút) sao cho ánh sáng mặt trời đi qua chúng có thể đánh dấu chính xác các giờ trên mặt đồng hồ.
noun

Điểm nút, từ khóa trong ngữ cảnh.

Ví dụ :

Trong bảng tra cứu KWIC của cuốn sách, từ "love" xuất hiện như các điểm nút, từ khóa trong ngữ cảnh, được bao quanh bởi nhiều cụm từ khác nhau, thể hiện tất cả các ngữ cảnh mà từ "love" được sử dụng.