Hình nền cho suet
BeDict Logo

suet

/s(j)uːɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng mỡ sống để làm thức ăn cho chim, vì chim cần thêm chất béo để có năng lượng vào mùa đông.