noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi trú ẩn, khu bảo tồn, chốn nương thân. A place of safety, refuge or protection. Ví dụ : "My car is a sanctuary, where none can disturb me except for people who cut me off." Xe hơi của tôi là một chốn nương thân, nơi không ai có thể làm phiền tôi ngoại trừ những người tạt đầu xe. place building religion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu bảo tồn, nơi trú ẩn, thánh địa. An area set aside for protection. Ví dụ : "The quiet corner of the library was a sanctuary for students needing to focus. " Góc yên tĩnh của thư viện là một khu bảo tồn cho những sinh viên cần tập trung cao độ. environment area nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chốn dung thân, sự bảo vệ. A state of being protected, asylum. Ví dụ : "The government granted sanctuary to the defector, protecting him from his former government." Chính phủ đã cho người đào tẩu tị nạn, bảo vệ anh ta khỏi chính phủ cũ của anh ta. politics law religion state society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh đường, điện thờ. The consecrated (or sacred) area of a church or temple around its tabernacle or altar. Ví dụ : "The sanctuary in the church was a quiet, peaceful place for reflection. " Khu thánh đường trong nhà thờ là một nơi yên tĩnh và thanh bình để suy ngẫm. architecture religion theology place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc