Hình nền cho sanctuary
BeDict Logo

sanctuary

/ˈsæŋktjʊəɹi/ /ˈsæŋkt͡ʃuˌɛɹi/

Định nghĩa

noun

Nơi trú ẩn, khu bảo tồn, chốn nương thân.

Ví dụ :

Xe hơi của tôi là một chốn nương thân, nơi không ai có thể làm phiền tôi ngoại trừ những người tạt đầu xe.