Hình nền cho supremum
BeDict Logo

supremum

/sʊˈpriːməm/ /sjuːˈpriːməm/

Định nghĩa

noun

Cận trên đúng, giới hạn trên đúng.

Ví dụ :

"The highest grade anyone achieved on the test was 95, so the supremum of the test scores is 95. "
Điểm cao nhất mà bất kỳ ai đạt được trong bài kiểm tra là 95, vì vậy cận trên đúng (supremum) của tập hợp các điểm kiểm tra là 95.