BeDict Logo

brace

/bɹeɪs/
Hình ảnh minh họa cho brace: Sự chuẩn bị chiến tranh, sự sẵn sàng chiến đấu.
noun

Sự chuẩn bị chiến tranh, sự sẵn sàng chiến đấu.

Sự chuẩn bị chiến tranh mới của trường về an ninh bao gồm việc lắp thêm song sắt vào các cửa sổ, một dấu hiệu rõ ràng cho thấy sự sẵn sàng chiến đấu của họ trước các mối đe dọa tiềm ẩn.

Hình ảnh minh họa cho brace: Dấu ngoặc nhọn.
 - Image 1
brace: Dấu ngoặc nhọn.
 - Thumbnail 1
brace: Dấu ngoặc nhọn.
 - Thumbnail 2
noun

Bài toán sử dụng dấu ngoặc nhọn {2 + 3 + 5} để nhóm các số cần cộng lại với nhau.

Hình ảnh minh họa cho brace: Giằng, thanh giằng.
 - Image 1
brace: Giằng, thanh giằng.
 - Thumbnail 1
brace: Giằng, thanh giằng.
 - Thumbnail 2