Hình nền cho brace
BeDict Logo

brace

/bɹeɪs/

Định nghĩa

noun

Giáp tay.

Ví dụ :

Trước giải đấu, hiệp sĩ đánh bóng giáp tay của mình, đảm bảo nó sẵn sàng đỡ mọi đòn tấn công.
noun

Sự chuẩn bị chiến tranh, sự sẵn sàng chiến đấu.

Ví dụ :

Sự chuẩn bị chiến tranh mới của trường về an ninh bao gồm việc lắp thêm song sắt vào các cửa sổ, một dấu hiệu rõ ràng cho thấy sự sẵn sàng chiến đấu của họ trước các mối đe dọa tiềm ẩn.
noun

Ví dụ :

Bài toán sử dụng dấu ngoặc nhọn {2 + 3 + 5} để nhóm các số cần cộng lại với nhau.
noun

Ví dụ :

Người thợ săn đã bắn được một cặp gà lôi.
noun

Ví dụ :

Cái giằng kim loại đỡ cái kệ sách nặng, giúp nó không bị nghiêng.
noun

Dây chằng, bản lề bánh lái.

Ví dụ :

Người thủy thủ dùng dây chằng để cẩn thận điều chỉnh xà ngang của thuyền buồm, chuẩn bị cho thao tác tiếp theo.