Hình nền cho derivative
BeDict Logo

derivative

/dɪˈɹɪvətɪv/

Định nghĩa

noun

Dẫn xuất, chất dẫn xuất.

Ví dụ :

"This musical piece is a derivative of a popular folk song. "
Bản nhạc này là một dẫn xuất từ một bài hát dân ca nổi tiếng.
noun

Ví dụ :

Quyền chọn mua cổ phiếu là một công cụ phái sinh, cho phép nhân viên mua cổ phiếu công ty với một mức giá cố định.
noun

Ví dụ :

Trong lớp giải tích, chúng tôi học được rằng đạo hàm của một hàm số cho biết hàm số đó đang thay đổi nhanh như thế nào tại một điểm bất kỳ.
noun

Ví dụ :

Trong lớp giải tích, chúng ta đã học rằng đạo hàm của hàm tốc độ tại một thời điểm cụ thể cho thấy gia tốc tức thời tại thời điểm đó.
adjective

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên là một tác phẩm phái sinh, dựa rất nhiều vào một bài viết từ trang web thư viện.
adjective

Ví dụ :

Khoản đầu tư của tôi vào thị trường chứng khoán là một dạng phái sinh vì giá trị của nó phụ thuộc vào giá cổ phiếu của công ty gốc.