noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương cổ chân. Any of the seven bones of the tarsus. Ví dụ : "The doctor examined the child's injured foot, carefully checking each tarsal for fractures after the playground accident. " Sau tai nạn ở sân chơi, bác sĩ kiểm tra bàn chân bị thương của đứa trẻ, cẩn thận xem xét từng xương cổ chân xem có bị gãy không. anatomy body organ part medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc cổ chân. Of or relating to the tarsus. Ví dụ : "The doctor examined the patient's tarsal bones after the ankle injury. " Sau khi bệnh nhân bị chấn thương mắt cá chân, bác sĩ đã kiểm tra các xương thuộc cổ chân của bệnh nhân. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc