noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ, món đồ, vật, cái thứ đó. A thing (used in a vague way to refer to something whose name one cannot recall). Ví dụ : ""Could you hand me that thingy? You know, the red plastic thing we use to open jars." " Bạn lấy giúp mình cái thứ đó được không? À, cái đồ nhựa màu đỏ mà mình dùng để mở nắp hũ ấy. thing item word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. Penis. body organ sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc