Hình nền cho unconnected
BeDict Logo

unconnected

/ˌʌnkəˈnɛktɪd/ /ˌʌŋkəˈnɛktɪd/

Định nghĩa

adjective

Rời rạc, không liên quan, không kết nối.

Ví dụ :

"The two wires were unconnected, so the lamp wouldn't turn on. "
Hai sợi dây điện bị rời ra, không nối với nhau nên đèn không bật được.